Câu tiếng Anh có từ “cull”
100 câu thật có từ cull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cull nghĩa là chọn lọc. cull là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove something that has been rejected. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cull
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We propose to cull for our readers a few of the most interesting passages.
Từ trong câu: cull, propose, reader, interest, passage
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The matter herewith presented has been culled from some of the ablest writers living and dead.
Từ trong câu: cull, matter, present, able, writer, live, dead
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some advocate culling feral cat populations by hunting, arguing that it is the most cost-effective method of population control.
Từ trong câu: cull, advocate, cat, population, hunt, argue, cost, effective
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Mitchell, of course, edited the paper, and was able to cull information from the latest scientific journals of the world.
Từ trong câu: cull, mr, course, edit, paper, able, information, late
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.
Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera
Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That night, the most brilliant company which could then be culled out of the human race was assembled in the central impluvium of the Mamurran palace and its arcades.
Từ trong câu: cull, night, brilliant, company, out, human, race, assemble
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cull
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rosamund cull | 64 lần |
| frustum cull | 6 lần |
| cull simples | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cull
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cull trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ cull hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cull?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cull: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.