Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cull”

100 câu thật có từ cull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cull nghĩa là chọn lọc. cull là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove something that has been rejected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cull

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • By careful culling, a moderate amount of clear lumber may be obtained.

    Từ trong câu: cull, careful, moderate, amount, clear, obtain

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Depending on the purpose of your flock, someone else's culls might be just the right birds for you.

    Từ trong câu: cull, depend, purpose, flock, someone, right, bird

    «Raising Chickens/Finding a Hatchery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31742 (bản sửa đổi 4646624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “They may have been culls but they were Golden Beauties.

    Từ trong câu: cull, golden, beauty

    Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts at Windmill Farm. Nguồn: Project Gutenberg #52254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had been Gilbertian to the last degree, and might have been culled from the pages of the latest comic opera.

    Từ trong câu: cull, last, degree, page, late, comic, opera

    Annie S. Swan, The Last of Their Race. Nguồn: Project Gutenberg #42926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If our eye light upon any good thing we cull it eagerly, and regard it as great gain if we may but grow in friendship with one another.

    Từ trong câu: cull, eye, light, good, thing, eagerly, regard, great

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its dogmas, if one may so speak, were a hotchpotch of fine phrases about beauty, truth, right, and the like, culled from writers of all creeds and of no creed.

    Từ trong câu: cull, speak, fine, phrase, beauty, truth, right, like

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Subtle aphorisms on the conduct of life may be culled, almost at random, from his letters to the royal pair.

    Từ trong câu: random, cull, subtle, conduct, life, almost, letter, royal

    Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, sufficiently prolific species like squirrels might simply continue at culled numbers equal to the available food supply.

    Từ trong câu: prolific, hand, sufficiently, species, like, simply, continue, cull

    «Ethics/Nonkilling/Engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84784 (bản sửa đổi 1238359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosamund cull64 lần
frustum cull6 lần
cull simples7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cull trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ cull hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cull: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.