Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cull”

100 câu thật có từ cull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cull nghĩa là chọn lọc. cull là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove something that has been rejected. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cull

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Culled fruits can be fed to pigs and cattle.

    Từ trong câu: cull, fruit, feed, pig, cattle

    «Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However the process of depending on the video card to cull for us can be expensive if we have large scenes.

    Từ trong câu: cull, however, process, depend, video, card, expensive, large

    «DirectX/10.0/Direct3D/Frustum Culling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274444 (bản sửa đổi 3444946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be used in quick surface culling, I'll talk more about that later, this article is getting a bit lengthy already.

    Từ trong câu: cull, use, quick, surface, talk, late, article, get

    «Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those that cannot should be culled.

    Từ trong câu: cull, can

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Sheep Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102782 (bản sửa đổi 3250964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We cannot, in our allotted space, render all the admirable gradations and delicate shadings, but must cull with difficult choice one or two only.

    Từ trong câu: cull, can, allot, space, render, admirable, delicate, difficult

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He’s been culling the staff and replacing them with empty-headed fillies whose only claim to usefulness is that they can fill out a halter.

    Từ trong câu: cull, staff, replace, empty, head, claim, fill, out

    Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That night, the most brilliant company which could then be culled out of the human race was assembled in the central impluvium of the Mamurran palace and its arcades.

    Từ trong câu: cull, night, brilliant, company, out, human, race, assemble

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rosamund cull64 lần
frustum cull6 lần
cull simples7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cull trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ cull hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cull: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “cull”: 100 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera