E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cull”

100 câu thật có từ cull hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cull nghĩa là chọn lọc. cull là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: remove something that has been rejected. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Mitchell, of course, edited the paper, and was able to cull information from the latest scientific journals of the world.

    Từ trong câu: cull, mr, course, edit, paper, able, information, late

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Baker Crocker/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472118 (bản sửa đổi 4581818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be used in quick surface culling, I'll talk more about that later, this article is getting a bit lengthy already.

    Từ trong câu: cull, use, quick, surface, talk, late, article, get

    «Video Game Design/Programming/Framework/2D vs 3D/3D Engine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77100 (bản sửa đổi 4509541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But all is like culled flowers, that pass from hand to hand, and at the end are cast forth, stripped and withered!"

    Từ trong câu: cull, like, flower, pass, hand, end, cast, forth

    Hartley Burr Alexander, The Mythology of All Races, Vol. 11: Latin-American. Nguồn: Project Gutenberg #58359. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flowers of History, Philosophy, and Mendacity Culled by Caddies to the Muse Whose Metrical Feet Have Wandered Into the Debatable Territory That Lies Between Fiction and Fact.

    Từ trong câu: cull, flower, history, philosophy, muse, foot, wander, territory

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If our eye light upon any good thing we cull it eagerly, and regard it as great gain if we may but grow in friendship with one another.

    Từ trong câu: cull, eye, light, good, thing, eagerly, regard, great

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cull

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rosamund cull64 lần
  • frustum cull6 lần
  • cull simples7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cull

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cull trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ cull hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cull xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cull gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cull?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cull: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.