Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counselling”

32 câu thật có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counselling nghĩa là tư vấn. counselling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counselling

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We once heard a lady of fashion counselling her friend never to marry a Guardsman.

    Có lần chúng tôi nghe một phụ nữ làm thời trang khuyên bạn mình đừng bao giờ lấy một Vệ binh.

    Từ trong câu: counselling, once, hear, lady, fashion, counsel, friend, never

    Charles Dickens, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; First Series. Nguồn: Project Gutenberg #49927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘It is a bold step I am counselling you to take.

    Từ trong câu: counselling, bold, step, counsel, take

    Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This is a new custom,” said he; “when I left the castle, the Signors used to sit up counselling.”

    Từ trong câu: counselling, new, custom, leave, castle, use, sit, up

    Ann Ward Radcliffe, The Mysteries of Udolpho. Nguồn: Project Gutenberg #3268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The negroes performed most of the labor, Uncle Lusthah counselling patience and quiet acceptance of their lot for the present.

    Từ trong câu: counselling, perform, labor, uncle, counsel, patience, quiet, acceptance

    Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Kettering Science Academy have stated that, on Monday, they will be offering counselling sessions for pupils of the school if they require it.

    Từ trong câu: counselling, science, academy, state, monday, offer, counsel, session

    «12-year-old girl dies after collapsing in school in Northamptonshire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=152869 (bản sửa đổi 4812227). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then Robert Hamilton rose and spoke, counselling that since there were so many present, they should once more and immediately fall to arms.

    Từ trong câu: counselling, rise, speak, counsel, since, many, present, once

    S. R. Crockett, The Men of the Moss-Hags Being a history of adventure taken from the papers of William Gordon of Earlstoun in Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #32137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same person, perhaps, whom Marius had one day heard, through his love fever, near the same grand basin, counselling his son “to avoid excesses.”

    Từ trong câu: counselling, basin, fever, person, perhaps, day, hear, love

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here will I stay, and ever mourn that I listened to ambitious counselling."

    Từ trong câu: counsel, counselling, mourn, ambitious, listen, stay, ever

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This briefing paper will try to help you understand the links between Anatomy & Physiology and Public Health with Rehabilitation Counselling somewhere in the middle.

    Bài viết tóm tắt này sẽ cố gắng giúp bạn hiểu mối liên hệ giữa Giải phẫu & Sinh lý học và Y tế Công cộng với Tư vấn Phục hồi chức năng ở đâu đó ở giữa.

    Từ trong câu: rehabilitation, counselling, brief, paper, try, help, understand, link

    «Health Education Development/How to get good marks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142336 (bản sửa đổi 2721612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselling trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counselling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselling: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.