Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counselling”

32 câu thật có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counselling nghĩa là tư vấn. counselling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counselling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Treatment through counselling can include cognitive behavioural therapy, interpersonal therapy, family therapy, and psychodynamic therapy.

    Từ trong câu: counselling, behavioral, interpersonal, treatment, counsel, include, cognitive, therapy

    «Exercise as it relates to Disease/General Anxiety Disorder and Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279737 (bản sửa đổi 4241726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Evil counselling caused them, and evil counselling punishes them till the punishment can be no longer endured."

    Từ trong câu: counselling, evil, counsel, cause, punish, till, punishment, long

    John Galt, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #30749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I made you, and I can unmake you, and by God I will, if I have another word of your counselling.

    Từ trong câu: counselling, make, god, another, word, counsel

    Robert Hugh Benson, By What Authority?. Nguồn: Project Gutenberg #19697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frank smiled; he could not help doing so at the thought of one who had just been counselling him to disobedience making such a remark.

    Frank mỉm cười; anh không thể không làm vậy khi nghĩ đến một người vừa khuyên anh không vâng lời lại đưa ra nhận xét như vậy.

    Từ trong câu: counselling, frank, smile, help, do, think, counsel, make

    Oliver Optic, The Boat Club; or, The Bunkers of Rippleton. Nguồn: Project Gutenberg #24557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselling trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counselling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselling: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.