Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counselling”

32 câu thật có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counselling nghĩa là tư vấn. counselling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counselling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We once heard a lady of fashion counselling her friend never to marry a Guardsman.

    Có lần chúng tôi nghe một phụ nữ làm thời trang khuyên bạn mình đừng bao giờ lấy một Vệ binh.

    Từ trong câu: counselling, once, hear, lady, fashion, counsel, friend, never

    Charles Dickens, Pearl-Fishing; Choice Stories from Dickens' Household Words; First Series. Nguồn: Project Gutenberg #49927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I find a Y.M.A. counselling its members "not to speak vulgar words in a crowd."

    Từ trong câu: counselling, find, you, be, counsel, member, speak, word

    J. W. Robertson Scott, The foundations of Japan. Nguồn: Project Gutenberg #14613. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Diana thought of herself as another person, whom she observed, not counselling her, because it was a creature visibly pushed by the Fates.

    Từ trong câu: counselling, think, herself, another, person, observe, counsel, because

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frank smiled; he could not help doing so at the thought of one who had just been counselling him to disobedience making such a remark.

    Frank mỉm cười; anh không thể không làm vậy khi nghĩ đến một người vừa khuyên anh không vâng lời lại đưa ra nhận xét như vậy.

    Từ trong câu: counselling, frank, smile, help, do, think, counsel, make

    Oliver Optic, The Boat Club; or, The Bunkers of Rippleton. Nguồn: Project Gutenberg #24557. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselling trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counselling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselling: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.