Câu tiếng Anh có từ “counselling”
32 câu thật có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counselling nghĩa là tư vấn. counselling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that provides direction or advice as to a decision or course of action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counselling
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Well, now they were beyond my help, as they had always been beyond my counselling; and, without word said or leave taken, I stole out of the little crowd.
Từ trong câu: counsel, counselling, well, now, beyond, help, always, word
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counselling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counselling trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ counselling hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counselling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counselling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counselling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counselling: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.