Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convergence”

83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convergence nghĩa là sự hội tụ. convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convergence

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In this chapter, we will explain how convergence and divergence of a sequence can be proven.

    Từ trong câu: convergence, divergence, chapter, explain, sequence, prove

    «Math for Non-Geeks/How to prove convergence and divergence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472632 (bản sửa đổi 4611540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In case , we cannot say anything about the convergence and have to use a different test.

    Từ trong câu: convergence, case, can, anything, use, different, test

    «Math for Non-Geeks/ Application of convergence criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472821 (bản sửa đổi 4612681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their many striking points of agreement indicate a common descent, and cannot be explained as phenomena of convergence.

    Từ trong câu: convergence, many, strike, point, agreement, indicate, common, descent

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be seen by observation that the domain of convergence has shifted to the right one unit.

    Từ trong câu: convergence, see, observation, domain, shift, right, unit

    «University of Florida/Egm4313/s12.team11.gooding/R4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127114 (bản sửa đổi 1824234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These phones can introduce the idea of convergence.

    Từ trong câu: convergence, phone, introduce, idea

    «GCSE ICT/Edexcel New GCSE ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243933 (bản sửa đổi 4642113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once we have a metric space we can discuss convergence and continuity.

    Từ trong câu: metric, convergence, once, space, discuss, continuity

    «Macroeconomics/Math Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109643 (bản sửa đổi 3267500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the principle of universal access can be made more achievable with convergence.

    Từ trong câu: universal, achievable, moreover, principle, access, make, convergence

    «Nets, Webs and the Information Infrastructure/Enter the Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97645 (bản sửa đổi 4415362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng convergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intertropical convergence28 lần
convergence zone39 lần
convergence theorem18 lần
media convergence79 lần
technological convergence10 lần
radius of convergence42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.