Câu tiếng Anh có từ “convergence”
83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convergence nghĩa là sự hội tụ. convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convergence
The night was pitch-dark, it rained hard, and the convergence of our columns toward Dallas produced much confusion.
Từ trong câu: convergence, night, pitch, dark, rain, hard, column, toward
William T. Sherman, Memoirs of General W. T. Sherman, Volume II., Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #5852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three weeks after the second operation the position of the eyes was normal, and the slightest convergence was perceived only on close investigation.
Từ trong câu: convergence, week, second, operation, position, eye, normal, slight
C. Schweigger, Clinical Investigations on Squint. Nguồn: Project Gutenberg #35639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It means media audiences have a key for the convergence while he thinks the technological development also gives huge impact for it.
Điều đó có nghĩa là khán giả truyền thông có chìa khóa cho sự hội tụ trong khi ông cho rằng sự phát triển công nghệ cũng mang lại tác động rất lớn cho nó.
Từ trong câu: media, technological, convergence, mean, audience, key, think, development
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 2:/The Snow Ploughs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396133 (bản sửa đổi 3848908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng convergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- intertropical convergence28 lần
- convergence zone39 lần
- convergence theorem18 lần
- media convergence79 lần
- technological convergence10 lần
- radius of convergence42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.