Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convergence”

83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ convergence

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The night was pitch-dark, it rained hard, and the convergence of our columns toward Dallas produced much confusion.

    Từ trong câu: convergence, night, pitch, dark, rain, hard, column, toward

    William T. Sherman, Memoirs of General W. T. Sherman, Volume II., Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #5852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It happened that the point of convergence lay near the spot, not far from Reitz, where De Wet and Steyn were in hiding.

    Từ trong câu: convergence, happen, point, lay, near, spot, far, wet

    Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here and there, with lazy convergence the foam shaped itself into features, and he looked up to see the preacher bending over him.

    Từ trong câu: convergence, lazy, shape, itself, feature, look, up, see

    Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng convergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intertropical convergence28 lần
convergence zone39 lần
convergence theorem18 lần
media convergence79 lần
technological convergence10 lần
radius of convergence42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.