Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convergence”

83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convergence nghĩa là sự hội tụ. convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convergence

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There has been a significant amount of convergence of application in the mobile devices segment.

    Từ trong câu: convergence, significant, amount, application, mobile, device, segment

    «Work and Life in the Mobile Society/Business Impact/Productivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176480 (bản sửa đổi 4102479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no convergence to talk of - the gap is increasing, not decreasing, especially following the Kosovo debacle.

    Từ trong câu: convergence, talk, gap, increase, decrease, especially, follow

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are three major categories for media convergence.

    Từ trong câu: convergence, major, category, media

    «Introduction to Mass Media/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295559 (bản sửa đổi 3606838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has his own conception of truth, and is interested in observing how far in each case there is a convergence towards truth or a divergence from it.

    Từ trong câu: convergence, conception, truth, interest, observe, far, case, toward

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In general, there are two types of accommodation: convergence and divergence.

    Từ trong câu: accommodation, convergence, divergence, general, type

    «Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was pleasantly surprised by how much convergence there was, in particular a shared vision of the link between jaguar research and the ecotourism venture.

    Từ trong câu: ecotourism, pleasantly, surprise, much, convergence, particular, share, vision

    «Conservation Entrepreneurship/group dynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80358 (bản sửa đổi 1712028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng convergence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intertropical convergence28 lần
convergence zone39 lần
convergence theorem18 lần
media convergence79 lần
technological convergence10 lần
radius of convergence42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.