Câu tiếng Anh có từ “convergence”
83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convergence nghĩa là sự hội tụ. convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convergence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Moral force, on the contrary, created as it is by free convergence of opinion, admits of, and indeed requires, the widest ramification.
Từ trong câu: convergence, moral, force, contrary, create, free, opinion, admit
Auguste Comte, A General View of Positivism Or, Summary exposition of the System of Thought and Life. Nguồn: Project Gutenberg #53799. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Three weeks after the second operation the position of the eyes was normal, and the slightest convergence was perceived only on close investigation.
Từ trong câu: convergence, week, second, operation, position, eye, normal, slight
C. Schweigger, Clinical Investigations on Squint. Nguồn: Project Gutenberg #35639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Explicit methods are the simplest and the equations are similar to a cellular automaton, but are inadequate because of stability and convergence problems.
Các phương pháp rõ ràng là đơn giản nhất và các phương trình tương tự như một máy tự động di động, nhưng không đầy đủ do các vấn đề về tính ổn định và hội tụ.
Từ trong câu: equation, explicit, inadequate, convergence, stability, method, simple, similar
«Cellular Automata/Excitable media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42573 (bản sửa đổi 3229424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng convergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intertropical convergence | 28 lần |
| convergence zone | 39 lần |
| convergence theorem | 18 lần |
| media convergence | 79 lần |
| technological convergence | 10 lần |
| radius of convergence | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.