Câu tiếng Anh có từ “convergence”
83 câu thật có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convergence nghĩa là sự hội tụ. convergence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of two or more things coming together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convergence
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Both of these later models require significant oblique convergence across most of the island.
Từ trong câu: oblique, convergence, late, model, require, significant, across, island
«The Geology of Indonesia/Papua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139666 (bản sửa đổi 4344261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng convergence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intertropical convergence | 28 lần |
| convergence zone | 39 lần |
| convergence theorem | 18 lần |
| media convergence | 79 lần |
| technological convergence | 10 lần |
| radius of convergence | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convergence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convergence trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ convergence hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convergence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convergence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convergence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convergence: can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.