E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confabulate”

25 câu thật có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confabulate nghĩa là nói chuyện phiếm. confabulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unconsciously replace fact with fantasy in one's memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confabulate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Elizabeth came down to see me last evening, and we confabulated till eleven o'clock.

    Từ trong câu: confabulate, come, down, see, last, evening, till, eleven

    Nathaniel Hawthorne, Love Letters of Nathaniel Hawthorne, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #41368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Birds of a feather not only flock together, but, as every ornithologist knows full well, can confabulate.

    Từ trong câu: confabulate, bird, feather, flock, together, every, know, full

    Leo H. Grindon, Country Rambles, and Manchester Walks and Wild Flowers Being Rural Wanderings in Cheshire, Lancashire, Derbyshire, and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #47578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such young ladies were not the topic of confabulating remarks among the employes of such great fathers as hers.

    Từ trong câu: confabulate, young, lady, topic, remark, among, great, father

    Franklin Smith Farquhar, Edith and John. Nguồn: Project Gutenberg #40116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In others two young men were confabulating quietly but with a most dissipated air, heads together over a brace of glasses.

    Từ trong câu: confabulate, other, young, man, quietly, air, head, together

    Louis Joseph Vance, The Day of Days: An Extravaganza. Nguồn: Project Gutenberg #15873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Very often the only outward sign that the memory is confabulated in this way will be the criminal history of the actual abuser.

    Thông thường, dấu hiệu bên ngoài duy nhất cho thấy ký ức bị nhầm lẫn theo cách này sẽ là tiền sử phạm tội của kẻ bạo hành thực sự.

    Từ trong câu: confabulate, often, outward, sign, memory, way, criminal, history

    «Forensics/Repressed memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158962 (bản sửa đổi 1817181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was getting pretty misty about that time, and there isn’t any lamp-post at that part of the walk where they were confabulating.

    Từ trong câu: confabulate, get, pretty, misty, time, lamp, post, part

    S. S. Van Dine, The Bishop murder case. Nguồn: Project Gutenberg #75157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both the old men pondered all this so thoroughly that at last they broached the subject, confabulated, embraced, and severally began a plan of campaign.

    Cả hai ông già đều cân nhắc kỹ lưỡng tất cả những điều này đến nỗi cuối cùng họ đề cập đến chủ đề này, trò chuyện, ôm nhau và bắt đầu một kế hoạch chiến dịch.

    Từ trong câu: confabulate, old, man, ponder, thoroughly, last, subject, embrace

    Aleksandr Sergeevich Pushkin, The Queen of Spades, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55024. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And with that he bundled the idol back into its cupboard, and set forth to confabulate with Mr. Peter Lock at his place of employment.

    Từ trong câu: confabulate, bundle, idol, back, cupboard, set, forth, mr

    F. Morton Howard, "Strictly Business". Nguồn: Project Gutenberg #68366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confabulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confabulate trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confabulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confabulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confabulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confabulate: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.