Câu tiếng Anh có từ “confabulate”
26 câu thật có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confabulate nghĩa là nói chuyện phiếm. confabulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unconsciously replace fact with fantasy in one's memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confabulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the passage several men were confabulating in mutters dulled by the intervening door.
Từ trong câu: confabulate, passage, several, man, mutter, dull, intervene, door
Louis Joseph Vance, The Lone Wolf Returns. Nguồn: Project Gutenberg #59177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he noticed that the men engaged at the engine were confabulating.
Từ trong câu: confabulate, notice, man, engage, engine
Various, Adventures in Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #23530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They soon rejoined Lanfranc and M. Des Boys, who were confabulating over a glass of wine.
Từ trong câu: confabulate, soon, rejoin, be, boy, glass, wine
Remy de Gourmont, A Virgin Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44384. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In others two young men were confabulating quietly but with a most dissipated air, heads together over a brace of glasses.
Từ trong câu: confabulate, other, young, man, quietly, air, head, together
Louis Joseph Vance, The Day of Days: An Extravaganza. Nguồn: Project Gutenberg #15873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was getting pretty misty about that time, and there isn’t any lamp-post at that part of the walk where they were confabulating.
Từ trong câu: confabulate, get, pretty, misty, time, lamp, post, part
S. S. Van Dine, The Bishop murder case. Nguồn: Project Gutenberg #75157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confabulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confabulate trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confabulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confabulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confabulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confabulate: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.