Câu tiếng Anh có từ “confabulate”
25 câu thật có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confabulate nghĩa là nói chuyện phiếm. confabulate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unconsciously replace fact with fantasy in one's memory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confabulate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Very often, confabulated memories will take a “safe” memory and insert the abuse into that.
Rất thường xuyên, những ký ức bị nhầm lẫn sẽ lấy một ký ức “an toàn” và chèn sự lạm dụng vào đó.
Từ trong câu: confabulate, often, memory, take, safe, insert, abuse
«Forensics/Repressed memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158962 (bản sửa đổi 1817181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Its “grey matter”――our own descendants――will be confabulating and organizing in some great scheme of defence.
Từ trong câu: confabulate, gray, matter, organize, great, scheme, defence
E. E. Fournier d'Albe, Quo vadimus?. Nguồn: Project Gutenberg #73514. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Confabulated memories will have a great many provable facts.
Từ trong câu: confabulate, memory, great, many, fact
«Forensics/Repressed memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158962 (bản sửa đổi 1817181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Here comes the captin--now up with ye, for I must be cross as blazes, or he'll think we're confabulating something against him.
Từ trong câu: confabulate, come, now, up, you, cross, blaze, think
Ann S. Stephens, The Gold Brick. Nguồn: Project Gutenberg #34500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very often the only outward sign that the memory is confabulated in this way will be the criminal history of the actual abuser.
Thông thường, dấu hiệu bên ngoài duy nhất cho thấy ký ức bị nhầm lẫn theo cách này sẽ là tiền sử phạm tội của kẻ bạo hành thực sự.
Từ trong câu: confabulate, often, outward, sign, memory, way, criminal, history
«Forensics/Repressed memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158962 (bản sửa đổi 1817181). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confabulate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confabulate trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ confabulate hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confabulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confabulate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confabulate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confabulate: Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.