Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “communist”

171 câu thật có từ communist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: communist nghĩa là cộng sản. communist là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or marked by communism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ communist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A communist counter-revolution being unlikely - we can expect a fascist-criminal counter-revolution.

    Từ trong câu: communist, unlikely, counter, revolution, expect, criminal

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Communist leaders have understood this problem, but Communist ideology, as any ideology, cannot be modified.

    Từ trong câu: communist, ideology, leader, understand, problem, can, modify

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Anyone could be accused of being a communist and many were.

    Từ trong câu: communist, anyone, accuse, many

    «Anne Braden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505034 (bản sửa đổi 9601760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But now—now nobody speaks to me and they call me a communist, and I’m not a communist, but nobody can please you.

    Từ trong câu: communist, now, nobody, speak, call, please

    Vardis Fisher, Odyssey of a hero. Nguồn: Project Gutenberg #72037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In wartime revolutionary Russia, ruled by a communist dictatorship, any man with enough thousand ruble notes can buy all the food and warmth he desires.

    Từ trong câu: warmth, communist, wartime, revolutionary, rule, man, enough, thousand

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

    Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.

    Từ trong câu: bar, war, communist, person, get, industry, could, accusation

    «Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If communists can be so inspired from error, falsehood, and hate, just think what we could do with truth, justice, and love!

    Từ trong câu: inspire, hate, communist, truth, error, think, justice, love

    J. Edgar Hoover, Masters of deceit. Nguồn: Project Gutenberg #75796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng communist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
communist manifesto66 lần
communist libertarian53 lần
communist regime70 lần
anti communist147 lần
chinese communist156 lần
communist party965 lần
communist takeover18 lần
communist ideology22 lần
vietnamese communist18 lần
communist regimes16 lần
communist party's16 lần
communist sympathizers12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ communist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communist trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ communist hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ communist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communist: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.