Câu tiếng Anh có từ “communist”
171 câu thật có từ communist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communist nghĩa là cộng sản. communist là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or marked by communism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communist
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But there was no longer a nation to be called the Union of Communist Republics.
Từ trong câu: communist, long, nation, call, union, republic
Murray Leinster, The Machine That Saved The World. Nguồn: Project Gutenberg #26174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a political breakthrough and new Communists became the leaders.
Từ trong câu: communist, breakthrough, political, new, become, leader
«Polish People's Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517975 (bản sửa đổi 10914649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were violent communist revolutions in many countries.
Từ trong câu: communist, violent, revolution, many, country
«Capitalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12446 (bản sửa đổi 10984036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a little incident of the strike impressed me with the fact that there were communists among these fervent Catholics.
Từ trong câu: communist, little, incident, strike, impress, fact, among
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a theory called Socialism--a people called Socialists, or Chartists, or Communists: they have different names in different countries.
Từ trong câu: communist, theory, call, people, different, name, country
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe this is why Mr. Alexander was reluctant to use him, because Mr. Rushing is the type that there is a Communist under each tree or each rock.
Từ trong câu: communist, believe, mr, reluctant, use, because, rush, type
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were always communists, and several times they showered down leaflets from the gallery.
Từ trong câu: leaflet, always, communist, several, time, shower, down, gallery
Upton Sinclair, The Autobiography of Upton Sinclair. Nguồn: Project Gutenberg #66840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communist manifesto | 66 lần |
| communist libertarian | 53 lần |
| communist regime | 70 lần |
| anti communist | 147 lần |
| chinese communist | 156 lần |
| communist party | 965 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| communist ideology | 22 lần |
| vietnamese communist | 18 lần |
| communist regimes | 16 lần |
| communist party's | 16 lần |
| communist sympathizers | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communist trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ communist hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communist: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.