Câu tiếng Anh có từ “communist”
171 câu thật có từ communist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communist nghĩa là cộng sản. communist là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or marked by communism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He will denounce communist support just as quickly as he accepted it.
Từ trong câu: denounce, communist, support, quickly, accept
J. Edgar Hoover, Masters of deceit. Nguồn: Project Gutenberg #75796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She referred rather disparagingly to some of the young Communist youth group people.
Từ trong câu: disparagingly, refer, rather, young, communist, youth, group, people
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There, as elsewhere, it was well ventilated by the Communists and other enemies of the United States as an example of America's devotion to belligerence.
Từ trong câu: belligerence, elsewhere, well, ventilate, communist, enemy, unite, state
Drew Middleton, These are the British. Nguồn: Project Gutenberg #63400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The WFP has been feeding approximately six million of the poorest and most needy in the reclusive communist state.
Từ trong câu: reclusive, feed, approximately, six, million, poor, needy, communist
«World Food Program told to leave North Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22603 (bản sửa đổi 4811808). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng communist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communist manifesto | 66 lần |
| communist libertarian | 53 lần |
| communist regime | 70 lần |
| anti communist | 147 lần |
| chinese communist | 156 lần |
| communist party | 965 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| communist ideology | 22 lần |
| vietnamese communist | 18 lần |
| communist regimes | 16 lần |
| communist party's | 16 lần |
| communist sympathizers | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communist trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ communist hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communist: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.