Câu tiếng Anh có từ “communist”
171 câu thật có từ communist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communist nghĩa là cộng sản. communist là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or marked by communism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Now there appeared to be no chance to get to Cuba, where he had thought he might find his communist ideal.
Từ trong câu: communist, now, appear, chance, get, think, find, ideal
United States. Warren Commission, Report of the President's Commission on the Assassination of President John F. Kennedy. Nguồn: Project Gutenberg #58031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even during Ukrainization the Communists of high rank coming from Moscow had been officially relieved of the task of learning Ukrainian.
Từ trong câu: communist, even, high, rank, come, officially, relieve, task
Clarence Augustus Manning, Ukraine under the Soviets. Nguồn: Project Gutenberg #79579. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When China’s house had restored order, its Communist leadership would be right back at the colony’s throat.
Từ trong câu: leadership, communist, house, restore, order, right, back, throat
Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, I had seen photographs and had some pointed out to me in the family album--photographs of them in various Communist countries.
Từ trong câu: album, however, see, photograph, point, out, family, various
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its government was stable and orderly, and had attracted a heavy influx of capital from pre-Communist China and the shaky regimes of Southeast Asia.
Từ trong câu: southeast, regime, government, stable, orderly, attract, heavy, capital
Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng communist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communist manifesto | 66 lần |
| communist libertarian | 53 lần |
| communist regime | 70 lần |
| anti communist | 147 lần |
| chinese communist | 156 lần |
| communist party | 965 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| communist ideology | 22 lần |
| vietnamese communist | 18 lần |
| communist regimes | 16 lần |
| communist party's | 16 lần |
| communist sympathizers | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communist trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ communist hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communist: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.