Câu tiếng Anh có từ “communist”
171 câu thật có từ communist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: communist nghĩa là cộng sản. communist là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or marked by communism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ communist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both were boxers who were going to end up as communist leaders.
Từ trong câu: communist, boxer, go, end, up, leader
«Oscar Yanes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421349 (bản sửa đổi 8885122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once a barefooted boy ran by, screaming that the police were driven back and the Communists were coming.
Từ trong câu: communist, once, boy, run, scream, police, drive, back
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Paul was going to speak at a meeting of Communists the next evening, and Bunny must go to that meeting, of course.
Từ trong câu: communist, go, speak, meet, next, evening, course
Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He offered an opinion about Sukarno, that he was not really a Communist, that he was merely an opportunist who was using the Communists.
Từ trong câu: who, communist, opinion, use, not, offer, merely, an
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was arrested as he was departing from the house of a member of Parliament who was a Communist sympathizer.
Từ trong câu: parliament, depart, communist, arrest, house, member
Claude McKay, A long way from home. Nguồn: Project Gutenberg #71744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The North Vietnamese government and the Viet Cong were fighting to reunify Vietnam under communist rule.
Từ trong câu: reunify, north, government, fight, communist, rule
«The Cold War/Vietnam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359412 (bản sửa đổi 4205879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng communist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| communist manifesto | 66 lần |
| communist libertarian | 53 lần |
| communist regime | 70 lần |
| anti communist | 147 lần |
| chinese communist | 156 lần |
| communist party | 965 lần |
| communist takeover | 18 lần |
| communist ideology | 22 lần |
| vietnamese communist | 18 lần |
| communist regimes | 16 lần |
| communist party's | 16 lần |
| communist sympathizers | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ communist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ communist trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ communist hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ communist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ communist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ communist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ communist: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.