Câu tiếng Anh có từ “colloquial”
106 câu thật có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquial nghĩa là thông tục. colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Ambassador's knowledge of the colloquial was limited, but he knew enough to grasp the story's main features.
Từ trong câu: colloquial, knowledge, limit, know, enough, grasp, main, feature
Hallie Erminie Rives, The Kingdom of Slender Swords. Nguồn: Project Gutenberg #42427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wore store clothes and a wide-brimmed hat, and spoke English with the colloquial ease of one whose native language it was.
Từ trong câu: colloquial, wear, store, clothes, wide, brim, hat, speak
George Henry Weiss, The Seed of the Toc-Toc Birds. Nguồn: Project Gutenberg #23831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do they often attack teams?" we asked of Smith, who, now that his cattle were safe, had regained all of his cuteness and colloquial powers.
"Họ có thường xuyên tấn công các đội không?" chúng tôi hỏi Smith, người mà giờ đây đàn gia súc của anh ấy đã được an toàn, đã lấy lại được tất cả sự dễ thương và khả năng nói thông tục của mình.
Từ trong câu: colloquial, often, attack, team, ask, smith, now, cattle
William Henry Thomes, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #16050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In honor of Franklin he named the Duras "Poor Richard," and, in compliment to the French language and people, she was called the Bonhomme Richard, the French colloquial equivalent.
Từ trong câu: colloquial, honor, name, poor, compliment, language, people, call
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As they approached the Way-lee-way, however, the communicative old chief met with another and a very different occasion to exert his colloquial powers.
Tuy nhiên, khi họ đến gần Way-lee-way, vị tù trưởng già giao tiếp đã gặp một cơ hội khác và rất khác để phát huy khả năng nói thông tục của mình.
Từ trong câu: communicative, colloquial, approach, way, however, old, chief, meet
Washington Irving, The Adventures of Captain Bonneville, U. S. A., in the Rocky Mountains and the Far West. Nguồn: Project Gutenberg #1372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not use them to show off, but because they seemed to him more adequate than colloquial speech.
Từ trong câu: adequate, speech, colloquial, use, show, off, because, seem
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquial: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.