Câu tiếng Anh có từ “colloquial”
106 câu thật có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquial nghĩa là thông tục. colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We have at least three native languages to learn--the colloquial, the literary prose, and the separate vocabulary of poetry.
Từ trong câu: colloquial, least, native, language, learn, literary, prose, separate
Gelett Burgess, The Romance of the Commonplace. Nguồn: Project Gutenberg #49285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He does not appreciate that the man to whom he is writing may not understand the technical or colloquial language that is so familiar to everyone in the house.
Từ trong câu: colloquial, appreciate, man, write, understand, technical, language, familiar
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best way to acquire colloquial power, so important to a well educated woman, is to listen to those of your sex attentively, who are most remarkable for these gifts.
Từ trong câu: colloquial, best, way, acquire, power, important, well, educate
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquial: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.