Câu tiếng Anh có từ “colloquial”
106 câu thật có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquial nghĩa là thông tục. colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a present progressive tense in colloquial spoken German.
Từ trong câu: colloquial, present, progressive, tense, speak
«German/Grammar/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74102 (bản sửa đổi 4345096). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no doubt a large section of the public who like this easy and colloquial style, especially if it come quite naturally to the speaker.
Từ trong câu: colloquial, doubt, large, section, public, like, easy, style
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three languages to be acquired: first, the ordinary colloquial; second, the polite colloquial; and, third, the written.
Từ trong câu: polite, colloquial, language, acquire, first, ordinary, second, third
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquial: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.