Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colloquial”

106 câu thật có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colloquial nghĩa là thông tục. colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colloquial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His diction, rich alike in the most learned words and the most colloquial, is responsive to all demands.

    Từ trong câu: colloquial, rich, alike, learn, word, demand

    Robert Browning, Selections from the Poems and Plays of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #28041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His colloquial talents were indeed of the highest order.

    Từ trong câu: colloquial, talent, indeed, high, order

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Being but a few miles south of Dunnet Head, John o' Groat's is a colloquial term for the most northerly point of Scotland.

    Từ trong câu: colloquial, mile, south, head, term, point

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The best way to acquire colloquial power, so important to a well educated woman, is to listen to those of your sex attentively, who are most remarkable for these gifts.

    Từ trong câu: colloquial, best, way, acquire, power, important, well, educate

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquial trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colloquial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquial: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.