Câu tiếng Anh có từ “colloquial”
106 câu thật có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colloquial nghĩa là thông tục. colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colloquial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Modern English, and especially colloquial English, has borrowed a great deal from the American way of speaking English.
Từ trong câu: colloquial, modern, especially, borrow, great, deal, way, speak
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In regard to the influence of newspapers on style, it has been noted that since their cheap issue, colloquial simplicity has vanished.
Từ trong câu: colloquial, regard, influence, newspaper, style, note, since, cheap
Henry T. Tuckerman, The Collector Essays on Books, Newspapers, Pictures, Inns, Authors, Doctors, Holidays, Actors, Preachers. Nguồn: Project Gutenberg #43929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And any writer has been admitted who could add some more vivid touch or idiom to that personal half meditative, half colloquial style which gives this kind of writing its charm.
Từ trong câu: colloquial, writer, admit, add, vivid, touch, idiom, personal
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout Chaucer’s works he and the characters in his plays have used proverbs, which show how Chaucer was drawn towards colloquial wisdom.
Từ trong câu: proverb, throughout, work, character, play, use, show, draw
«A-level English/The Miller's Prologue and Tale/Notes on the Miller's Tale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85827 (bản sửa đổi 4093912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colloquial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colloquial trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ colloquial hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colloquial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colloquial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colloquial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colloquial: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.