Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinch”

92 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He never clinched his results, but was forever flitting from one sweet to another.

    Từ trong câu: clinch, never, result, forever, flit, sweet, another

    Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His friend Clinch never reached the surface and his remains were never found.

    Từ trong câu: clinch, friend, never, reach, surface, remain, find

    «Archibald Gracie IV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364770 (bản sửa đổi 10058779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At such times Kut-le's fingers tightened and he clinched his teeth, but he did not go to her.

    Từ trong câu: clinch, time, finger, tighten, tooth, go

    Honoré Morrow, The Heart of the Desert (Kut-Le of the Desert). Nguồn: Project Gutenberg #16777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He could not believe that anybody would have honesty enough not to defeat his claim unless he could clinch his proofs instantly."

    Từ trong câu: clinch, believe, anybody, honesty, enough, defeat, claim, unless

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By way of clinching this most notorious falsehood, it is elsewhere affirmed that "this generation shall not pass away till all these things be accomplished."

    Từ trong câu: clinch, way, notorious, elsewhere, affirm, generation, pass, away

    Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That's all well enough," cried Lapham; "but if I don't clinch this offer within twenty-four hours, they'll withdraw it, and go into the market; and then where am I?"

    Từ trong câu: clinch, well, enough, cry, offer, twenty, four, hour

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have a proposition to make to you and Mr. Clinch, which I hope will not be considered humiliating.

    Từ trong câu: proposition, clinch, humiliating, humiliate, make, mr, hope, consider

    Oliver Optic, Isles of the sea; or, Young America homeward bound. Nguồn: Project Gutenberg #74943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clinch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinch jun53 lần
clinch fists110 lần
clinch fist169 lần
clinch sen55 lần
fists clinch37 lần
clinch teeth142 lần
tightly clinch43 lần
clinch the bargain46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.