Câu tiếng Anh có từ “clinch”
92 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In America he seems to have met some things which clinched his convictions and determinations.
Từ trong câu: clinch, seem, meet, thing, conviction, determination
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The keel is generally composed of several thick pieces placed lengthways, which, after being scarphed together, are bolted and clinched upon the upper side.
Từ trong câu: clinch, generally, compose, several, thick, piece, place, together
W. H. Smyth, The Sailor's Word-Book An Alphabetical Digest of Nautical Terms, including Some More Especially Military and Scientific, but Useful to Seamen; as well as Archaisms of Early Voyagers, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #26000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This latter meeting was like the clinching of a nail, confirming and fastening in my mind those good principles which had sunk into me at the former.
Từ trong câu: clinch, latter, meet, like, nail, confirm, fasten, mind
Thomas, 1639-1714? Ellwood, The History of Thomas Ellwood Written By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dependence upon Sterne, suggested by the motto, is clinched by reference to this quotation in the section "Apologie," and by the following chapter, which is entitled "Yorick."
Từ trong câu: clinch, dependence, suggest, motto, reference, quotation, section, follow
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I have a proposition to make to you and Mr. Clinch, which I hope will not be considered humiliating.
Từ trong câu: proposition, clinch, humiliating, humiliate, make, mr, hope, consider
Oliver Optic, Isles of the sea; or, Young America homeward bound. Nguồn: Project Gutenberg #74943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clinch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.