Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinch”

92 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “We can find out who they are when the steward brings our dinner,” added Clinch.

    Clinch nói thêm: “Chúng tôi có thể biết họ là ai khi người quản lý mang bữa tối đến cho chúng tôi.

    Từ trong câu: clinch, find, out, bring, dinner, add

    Oliver Optic, Isles of the sea; or, Young America homeward bound. Nguồn: Project Gutenberg #74943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His face was ashy pale; they could see his teeth clinched tightly behind his parted lips.

    Mặt anh ta xanh xao; họ có thể nhìn thấy răng anh nghiến chặt sau đôi môi hé mở.

    Từ trong câu: clinch, face, pale, see, tooth, tightly, behind, part

    Paul Heyse, In Paradise: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #33705. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They clinched and swayed, those two strong men, but neither could be moved from his feet.

    Từ trong câu: clinch, strong, man, neither, move, foot

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clinches can be standard, squiggled, flat, or rounded completely adjacent to the paper to facilitate neater document stacking.

    Từ trong câu: clinch, standard, flat, round, completely, adjacent, paper, facilitate

    «Force and Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178254 (bản sửa đổi 4418886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Clinching is also used when people battle for dominant position so they can have the perfect opportunity to land an attack.

    Từ trong câu: clinch, use, people, battle, dominant, position, perfect, opportunity

    «Pradal serey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586627 (bản sửa đổi 10917879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "He could not believe that anybody would have honesty enough not to defeat his claim unless he could clinch his proofs instantly."

    Từ trong câu: clinch, believe, anybody, honesty, enough, defeat, claim, unless

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clinch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinch jun53 lần
clinch fists110 lần
clinch fist169 lần
clinch sen55 lần
fists clinch37 lần
clinch teeth142 lần
tightly clinch43 lần
clinch the bargain46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.