Câu tiếng Anh có từ “clinch”
88 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clinch
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The value of expressing thought in act and speech lies in this that it clinches your thought into a permanent habit.
Từ trong câu: clinch, value, express, think, act, speech, lie, permanent
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he has got the water courses into what he considers good working condition and one that should be permanent, he tries to clinch matters.
Từ trong câu: clinch, get, water, course, consider, good, work, condition
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This latter meeting was like the clinching of a nail, confirming and fastening in my mind those good principles which had sunk into me at the former.
Từ trong câu: clinch, latter, meet, like, nail, confirm, fasten, mind
Thomas, 1639-1714? Ellwood, The History of Thomas Ellwood Written By Himself. Nguồn: Project Gutenberg #6925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clinch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.