Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinch”

92 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinch

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When he has got the water courses into what he considers good working condition and one that should be permanent, he tries to clinch matters.

    Từ trong câu: clinch, get, water, course, consider, good, work, condition

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Killegrew, the agent of Elizabeth, understood this, and was anxious that the bargain should be clinched before Morton took it into his mind to demand a greater reward.

    Từ trong câu: clinch, agent, understand, anxious, bargain, take, mind, demand

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clinch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinch jun53 lần
clinch fists110 lần
clinch fist169 lần
clinch sen55 lần
fists clinch37 lần
clinch teeth142 lần
tightly clinch43 lần
clinch the bargain46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.