E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clinch”

87 câu thật có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clinch nghĩa là trói chặt. clinch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: secure or fasten by flattening the ends of nails or bolts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clinch

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • While I spoke my mother had grown pale as death and my father red, with blazing eyes and angry clinching hands.

    Từ trong câu: clinch, speak, mother, grow, pale, death, father, red

    Bernard Gay Marshall, Cedric, the Forester. Nguồn: Project Gutenberg #37102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this year, Doctor Walker again passed over Clinch and Powell's River, on a tour of exploration into what is now Kentucky.

    Từ trong câu: clinch, year, doctor, walker, again, pass, river, tour

    Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He could not believe that anybody would have honesty enough not to defeat his claim unless he could clinch his proofs instantly."

    Từ trong câu: clinch, believe, anybody, honesty, enough, defeat, claim, unless

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Numbers of the band were accordingly detailed by the Commander of the Camp of Clinch County, to put Thompson out of the way.

    Từ trong câu: clinch, number, band, accordingly, detail, commander, camp, county

    Anonymous, The Nation's Peril. Twelve Years' Experience in the South. Then and Now. The Ku Klux Klan, a Complete Exposition of the Order: Its Purpose, Plans, Operations, Social and Political Significance; The Nation's Salvation.. Nguồn: Project Gutenberg #35579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clinch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinch jun53 lần
clinch fists110 lần
clinch fist169 lần
clinch sen55 lần
fists clinch37 lần
clinch teeth142 lần
tightly clinch43 lần
clinch the bargain46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clinch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clinch trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ clinch hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clinch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clinch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clinch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clinch: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.