Câu tiếng Anh có từ “classic”
255 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This one can be the classic love rat.
Từ trong câu: classic, rat, love
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I can think off-hand of quite a group of writers, each of whom has contributed short-story classics to our literature.
Từ trong câu: classic, contribute, think, off, hand, quite, group, writer
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Corneille and Racine wrote tragedies of classic fame, and Molière, the greatest of all comedians, could amuse the wit of every visitor to the court.
Từ trong câu: comedian, write, tragedy, classic, fame, be, great, amuse
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This attempt to either spin or minimize bad news is classic behaviour for a politician, and we can expect more of it in upcoming chapters.
Nỗ lực nhằm xoay chuyển hoặc giảm thiểu tin xấu là hành vi kinh điển của một chính trị gia và chúng ta có thể mong đợi nhiều hơn về điều đó trong các chương sắp tới.
Từ trong câu: bad, politician, upcoming, news, minimize, classic, spin, attempt
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83391 (bản sửa đổi 4455497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To suppose that the technical terminology of Paul, including even his classic example of the faith of Abraham, could be employed here independently of Rom. ii.
Từ trong câu: terminology, suppose, technical, include, even, classic, example, faith
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We can imagine language, scientific knowledge, basic algebra, the tonic scale, or the classics of four-hundred-year-old literature all being available only as property.
Từ trong câu: algebra, imagine, language, scientific, knowledge, basic, scale, classic
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Could the powers of the antirational be preserved in an atmosphere where the greatest respect was reserved for those who spent years memorizing the Chinese classics?
Từ trong câu: memorize, power, preserve, atmosphere, great, respect, reserve, spend
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classic lore | 61 lần |
| cult classic | 38 lần |
| classic authors | 80 lần |
| latin classic | 105 lần |
| nokia classic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.