E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classic”

244 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The first quality of this truth is that it is in opposition to what classic or Greco-Latin thought would recognize as true.

    Từ trong câu: classic, first, quality, truth, opposition, think, recognize, true

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His tendency, and we say it with the proper amount of regret, would not constitute classic taste.

    Từ trong câu: tendency, classic, proper, amount, regret, constitute, taste

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The criminal rings are well run conglomerates and the more classic industries would have done well to study their modes of organization and management.

    Từ trong câu: criminal, classic, conglomerate, management, ring, well, run, industry

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He would impersonate Macklin in his armchair, examining a pupil in classics after this fashion.

    Từ trong câu: armchair, impersonate, pupil, classic, fashion, examine

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her dad would read advanced, classic novels to her and her sister when she was eight years old.

    Từ trong câu: dad, read, advance, classic, novel, sister, eight, year

    «Davey Alba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889350 (bản sửa đổi 10802474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is very possible that in that classic atmosphere her great charm--her intensely modern quality, her super-subtle realism--would have appeared an anomaly.

    Từ trong câu: super, realism, possible, classic, atmosphere, great, charm, modern

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We knew, too, that among scorching cyclists "Land's End to John O'Groat's" was a classic itinerary for those who would boast of their prowess and their grit.

    Từ trong câu: cyclist, know, among, end, be, classic, itinerary, boast

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng classic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classic lore61 lần
cult classic38 lần
classic authors80 lần
latin classic105 lần
nokia classic25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.