Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “classic”

255 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ classic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There was the silent river and the silent man, a man of even classic face.

    Từ trong câu: classic, river, silent, man, even, face

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are some classic perfumes that use castor.

    Từ trong câu: perfume, classic, use

    «Castoreum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234863 (bản sửa đổi 10985072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are some who sadly deplore the popularization of the classics on the ground that they risk being desecrated.

    Từ trong câu: popularization, sadly, classic, ground, risk

    Edward J. Dent, Terpander; or, Music and the future. Nguồn: Project Gutenberg #76559. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were three types of Builders Club: Classic, Turbo, and Outrageous.

    Từ trong câu: outrageous, type, builder, club, classic

    «Roblox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267714 (bản sửa đổi 11008045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In schools there is immense interest in history, archaeology, and the classics.

    Từ trong câu: archaeology, school, immense, interest, history, classic

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some years ago, in Paris, there was a very good comedian who prided himself on being perfectly 'classic.'

    Từ trong câu: comedian, year, ago, good, pride, himself, perfectly, classic

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng classic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classic lore61 lần
cult classic38 lần
classic authors80 lần
latin classic105 lần
nokia classic25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.