Câu tiếng Anh có từ “classic”
255 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had intended to teach Anne the childish classic, “Now I lay me down to sleep.”
Từ trong câu: classic, childish, intend, teach, now, lay, down, sleep
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If it had been classics now, with a little refurbishing perhaps I might.
Từ trong câu: refurbish, classic, now, little, perhaps
H. Rider Haggard, Smith and the Pharaohs, and other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #6073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Printing divulged to the masses the ancient classics which had been locked up in monasteries and accessible only to clerics and the nobility.
Từ trong câu: accessible, classic, nobility, monastery, print, mass, ancient, lock
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Cressage had inclined her classic profile even more toward the piano.
Từ trong câu: toward, incline, profile, piano, classic, lady, even
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the pottery had been turned in a lathe, and bore evidence of classic art.
Từ trong câu: pottery, turn, bore, evidence, classic, art
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the school year, after Tony had read nineteen books, I did throw in the alphabet itself as a classic.
Từ trong câu: alphabet, nineteen, end, school, year, read, book, throw
Frances Lester Warner, Life's Minor Collisions. Nguồn: Project Gutenberg #37899. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classic lore | 61 lần |
| cult classic | 38 lần |
| classic authors | 80 lần |
| latin classic | 105 lần |
| nokia classic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.