Câu tiếng Anh có từ “classic”
236 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
For to be outmoded is to be a classic, if one has written well.
Từ trong câu: outmoded, classic, write, well
Holbrook Jackson, The eighteen nineties. Nguồn: Project Gutenberg #78936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A classic research study of intrinsic motivation illustrated the problem nicely.
Từ trong câu: intrinsic, classic, research, study, motivation, illustrate, problem, nicely
«Contemporary Educational Psychology/Chapter 6: Student Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129939 (bản sửa đổi 3231015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He spent much of his time in reading classic authors and in corresponding with eminent men.
Từ trong câu: eminent, correspond, classic, corresponding, spend, much, time, read
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the Armada is a classic example of the value of naval defense to an insular nation.
Từ trong câu: insular, finally, classic, example, value, naval, defense, nation
William Oliver Stevens, A History of Sea Power. Nguồn: Project Gutenberg #24797. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Speaking generally, the classics do not afford you a pleasure commensurate with their renown.
Từ trong câu: commensurate, speak, generally, classic, afford, pleasure, renown
Arnold Bennett, Literary Taste: How to Form It With Detailed Instructions for Collecting a Complete Library of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #3640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some people see it as a nostalgic cult classic.
Từ trong câu: nostalgic, people, see, classic
«You Can't Do That on Television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62015 (bản sửa đổi 10574843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a question whether the antithesis, classic and romantic, does not conceal that other antithesis, the active and the reactive.
Từ trong câu: reactive, question, whether, antithesis, classic, romantic, conceal, active
Friedrich Wilhelm Nietzsche, The Will to Power: An Attempted Transvaluation of All Values. Book III and IV. Nguồn: Project Gutenberg #52915. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In attempting to give a definition of beauty, I have painfully felt the force of this classic parable.
Từ trong câu: parable, attempt, give, definition, beauty, feel, force, classic
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classic lore | 61 lần |
| cult classic | 38 lần |
| classic authors | 80 lần |
| latin classic | 105 lần |
| nokia classic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.