Câu tiếng Anh có từ “classic”
255 câu thật có từ classic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classic nghĩa là cổ điển. classic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a creation of the highest excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Something that is a “classic” is therefore something that will always be remembered as something great.
Từ trong câu: classic, something, therefore, always, remember, great
«Classical music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5022 (bản sửa đổi 10365058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You ‘ll find it rather hard, I ‘m afraid, to compress such subjects into classic forms.”
Từ trong câu: classic, compress, will, find, rather, hard, be, afraid
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will be classics some day, as the Dryden prefaces are classics.
James Huneker, Iconoclasts: A Book of Dramatists Ibsen, Strindberg, Becque, Hauptmann, Sudermann, Hervieu, Gorky, Duse and D'Annunzio, Maeterlinck and Bernard Shaw. Nguồn: Project Gutenberg #47546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be noted that in each the special symptoms were the classic ones of vomiting and hæmatemesis.
Từ trong câu: special, note, each, symptom, classic, one
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A companion volume representative of Renaissance and Neo-classic criticism will, it is hoped, be issued at a future date.
Từ trong câu: neo, companion, volume, representative, classic, criticism, hope, issue
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classic lore | 61 lần |
| cult classic | 38 lần |
| classic authors | 80 lần |
| latin classic | 105 lần |
| nokia classic | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ classic hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classic: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.