Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chronology”

117 câu thật có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chronology nghĩa là niên đại. chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chronology

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This is one of the few dates of Egyptian chronology that can be authenticated.

    Từ trong câu: chronology, date

    James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the steady old hills could not understand that kind of chronology.

    Từ trong câu: chronology, steady, old, hill, understand, kind

    Arthur Colton, The Delectable Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #50270. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their various chronologies of the ancient past cannot be reconciled.

    Từ trong câu: chronology, reconcile, various, ancient, past, can

    «The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However a walkthrough can also help organize the chronology of a game, a handy tool for scholars of media.

    Từ trong câu: chronology, however, help, organize, game, handy, tool, scholar

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432907 (bản sửa đổi 3965459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Leaving aside, then, all historical chronology, how far back can we trace our own geological period, and the Species belonging to it?

    Từ trong câu: chronology, geological, leave, aside, historical, far, back, trace

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can learn something of Shakespeare’s attitude to teaching by examining the chronology of the appearance of these teachers in his plays.

    Từ trong câu: chronology, learn, something, attitude, teach, examine, appearance, teacher

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"A Double Spirit of Teaching": What Shakespeare's Teachers Teach Us», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480771 (bản sửa đổi 4615278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If my memory doth not fail me, this is come to pass already; but wanting the Popes Chronology, I could not make it good.

    Từ trong câu: chronology, memory, fail, come, pass, already, want, make

    Nostradamus, The true prophecies or prognostications of Michael Nostradamus, physician to Henry II. Francis II. and Charles IX. Kings of France, and one of the best astronomers that ever were. A work full of curiosity and learning. Translated and commented by Theophilus de Garencieres, Doctor in Physick Colleg. Lond.. Nguồn: Project Gutenberg #68907. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we can recall just about where you were because I would like to have you pick it up just exactly where you were in this chronology.

    Từ trong câu: chronology, recall, because, like, pick, up, exactly

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Historical chronology can deal with history or with the geological history of the earth.

    Từ trong câu: geological, historical, chronology, deal, history, earth

    «Chronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118318 (bản sửa đổi 10979483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chronology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
masoretic chronology9 lần
biblical chronology17 lần
mesoamerican chronology6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronology trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chronology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronology: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.