Câu tiếng Anh có từ “chronology”
117 câu thật có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronology nghĩa là niên đại. chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronology
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many sciences which deal in different ways with chronology.
Từ trong câu: chronology, many, science, deal, different, way
«Chronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118318 (bản sửa đổi 10979483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a general agreement about the correct chronology among Egyptologists.
Từ trong câu: chronology, general, agreement, correct, among
«Egyptian chronology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504165 (bản sửa đổi 10939798). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is harmony in chronology of events here.
Từ trong câu: chronology, harmony, event
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of John/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=109108 (bản sửa đổi 4301932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several difficulties with this chronology.
Từ trong câu: chronology, several, difficulty
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It must be remembered that there is no parallelism in the chronology of the beginnings of the North and the South.
Từ trong câu: chronology, remember, begin, north, south
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are traditionally fortunate and unfortunate combinations, and there are also newer favorites, based very often on figures connected with the chronology of famous men.
Từ trong câu: chronology, traditionally, fortunate, unfortunate, combination, new, favorite, base
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"In the early ages of the world, according to the Scripture chronology, there were no kings, the consequence of which was there were no wars.
Từ trong câu: chronology, early, age, world, accord, scripture, king, consequence
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chronology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| masoretic chronology | 9 lần |
| biblical chronology | 17 lần |
| mesoamerican chronology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronology trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronology: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.