Câu tiếng Anh có từ “chronology”
117 câu thật có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronology nghĩa là niên đại. chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronology
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Would you in your own words and your own chronology proceed with that, please?
Từ trong câu: chronology, word, proceed, please
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does not this show that revelation was not intended to teach chronology?
Từ trong câu: chronology, show, revelation, intend, teach
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chronology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| masoretic chronology | 9 lần |
| biblical chronology | 17 lần |
| mesoamerican chronology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronology trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronology: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.