Câu tiếng Anh có từ “chronology”
117 câu thật có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chronology nghĩa là niên đại. chronology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an arrangement of events in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chronology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That traditional chronology is discounted by modern scholarship.
Từ trong câu: chronology, traditional, discount, modern, scholarship
«Roman Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270716 (bản sửa đổi 10912462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The continuation of this chronology is only limited by the finding of earlier beams than those used in the established chronology.
Từ trong câu: chronology, limit, find, early, beam, use, establish
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many scholars believe the biblical chronology was developed by an individual or school of scribes known as the Priestly source (see diagram).
Từ trong câu: chronology, many, scholar, believe, develop, individual, school, know
«Patriarch Ages Curious Numerical Facts Response», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328204 (bản sửa đổi 2817132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some general principles and data of chronology are included in this essential history, which is guaranteed by inspiration and the authority of the church.
Từ trong câu: chronology, general, principle, data, include, essential, history, guarantee
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is followed by books on the utility of grammar and mathematics; in the latter of which he runs through the various sciences of astronomy, chronology, geography, and music.
Từ trong câu: chronology, follow, book, utility, grammar, mathematics, latter, run
Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Twenty-one of the roof beams in Spruce Tree House have been dated by tree-ring chronology.
Từ trong câu: dated, twenty, roof, beam, tree, house, date, ring
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chronology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| masoretic chronology | 9 lần |
| biblical chronology | 17 lần |
| mesoamerican chronology | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chronology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chronology trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ chronology hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chronology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chronology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chronology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chronology: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.