Câu tiếng Anh có từ “cheap”
606 câu thật có từ cheap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheap nghĩa là giá rẻ. cheap là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relatively low in price or charging low prices. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheap
Danh sách câu dẫn chứng (606 câu)
IS SAFE, ODORLESS, CLEANER, EASIER TO CONTROL, GIVES LESS HEAT IN ROOM, & IS CHEAPER TO RUN THAN ANY OIL, GAS, OR GASOLINE STOVE MADE.
Từ trong câu: gasoline, safe, cleaner, easy, control, give, less, heat
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It makes your cakes, biscuit, bread, etc., healthful, it assures you against alum and all forms of adulteration that go with the cheap brands.
Từ trong câu: brand, healthful, biscuit, make, cake, bread, assure, form
Various, Harper's Round Table, December 15, 1896 · Tiếng Anh · PD-US
The father was gardener to Sir Pyott Dalzell, and her mother eked out his wages to a respectable maintenance by keeping a cheap children's school.
Từ trong câu: maintenance, gardener, father, sir, mother, out, wage, respectable
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851 · Tiếng Anh · PD-US
Every farmer is more or less of a gardener, and he gives free scope to his inventive powers for devising some cheap type of greenhouses.
Từ trong câu: greenhouse, every, farmer, less, gardener, give, free, scope
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Fields, factories and workshops · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The little stove was crammed with coke, the room was overheated, the air thick and foul with the odors of ether, of coke gas, of stale beer and cheap tobacco.
Từ trong câu: coke, little, stove, room, air, thick, foul, gas
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Once a week he amused himself by walking in the Jews' quarter of the city and inspecting the cheap second-hand wares with which the vendors sought to tempt his custom.
Từ trong câu: vendor, once, week, amuse, himself, walk, quarter, city
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng cheap
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheap edition | 837 lần |
| dirt cheap | 224 lần |
| cheap rate | 399 lần |
| cheap editions | 97 lần |
| cheap lodgings | 119 lần |
| cheap boarding | 105 lần |
| cheap lodging | 109 lần |
| cheap jack | 389 lần |
| cheap restaurant | 75 lần |
| cheap jewelry | 64 lần |
| relatively cheap | 77 lần |
| cheap labor | 114 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheap trong kho câu?
- Kho câu có 606 câu có từ cheap hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 201 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheap: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (65 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.