Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “category”

469 câu thật có từ category hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: category nghĩa là thể loại. category là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ category

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng category

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
category hurricane341 lần
sub category81 lần
abelian category36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ category

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ category trong kho câu?
Kho câu có 469 câu có từ category hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ category xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ category gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ category?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ category: can và could (54 câu), Câu phủ định (50 câu), There is và there are (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.