Câu tiếng Anh có từ “category”
469 câu thật có từ category hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: category nghĩa là thể loại. category là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of things sharing a common attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ category
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Did he indicate to you during that first conversation that he had concluded what category?
Từ trong câu: category, indicate, first, conversation, conclude
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think you mentioned before that he had wanted to put you in a category, categorize you.
Từ trong câu: category, mention, put, categorize, think, want
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To have them relegated to the category of election fraud was as if her high purpose had been trailed in the dust.
Từ trong câu: category, relegate, election, fraud, high, purpose, trail, dust
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were elderly gentlemen, of what Valentin de Bellegarde had designated as the high-nosed category; two or three of them wore cordons and stars.
Từ trong câu: category, designate, elderly, gentleman, high, nose, wear, star
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again we had decided we were out after local manners and customs, and, for the moment, churches were not in the category of our demands.
Từ trong câu: category, again, decide, out, local, manner, custom, moment
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was traveling deluxe category which entitled him to a Zil complete with chauffeur and an interpreter-guide when he had need of one.
Từ trong câu: deluxe, travel, category, entitle, complete, interpreter, guide, need
Mack Reynolds, Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #23929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without the least trouble and at once she had got him placed in his proper category: he was an artist and of an effervescent temperament.
Từ trong câu: artist, proper, category, trouble, temperament, least, once, get
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those days the art of canning goods had not been invented, and the only article in that category was the indispensable yeast-powder, without which bread was impossible.
Từ trong câu: yeast, day, art, can, goods, invent, article, category
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng category
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ category
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ category trong kho câu?
- Kho câu có 469 câu có từ category hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ category xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ category gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ category?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ category: can và could (54 câu), Câu phủ định (50 câu), There is và there are (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.