Câu tiếng Anh có từ “burial”
189 câu thật có từ burial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burial nghĩa là chôn cất. burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burial
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The exact date of his death and his burial place has not been recorded.
Từ trong câu: burial, exact, date, death, place, record
«Yuri Ryabinkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035098 (bản sửa đổi 10196999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Similar bracelets have been found in some smaller burial mounds in other parts of Ohio.
Từ trong câu: burial, bracelet, similar, find, small, part
Lindesay Brine, Travels Amongst American Indians, Their Ancient Earthworks and Temples Including a Journey in Guatemala, Mexico and Yucatan, and a Visit to the Ruins of Patinamit, Utatlan, Palenque and Uxmal. Nguồn: Project Gutenberg #60170. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has kept this for the day of my burial.
Từ trong câu: burial, keep, day
«Biblical Studies (NT)/IV. Other Important People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84771 (bản sửa đổi 2773916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But happily, Common Sense has not yet acquired an influence which would reduce every burial to a most low affair.
Từ trong câu: burial, happily, common, sense, acquire, influence, reduce, every
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well,” he said when he returned, “about the aborigines: once or twice I’ve been with some fellows who were cracking burial mounds.
Từ trong câu: burial, well, return, once, twice, fellow, crack
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, nothing," said Mrs. Flint; "a relation of mine is to be interred at twelve, and Jemmy has got a burial letter.
Từ trong câu: burial, nothing, mr, relation, twelve, get, letter
Joseph, 1843-1908 [Compiler] Grego, Thackerayana: Notes and Anecdotes. Nguồn: Project Gutenberg #44563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Archaeologists have found many burial places of megalithic era.
Từ trong câu: archaeologist, burial, find, many, place, era
«Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The distinction between a burial ground under the Burial Acts and a cemetery provided under the Public Health Acts has already been noticed.
Từ trong câu: cemetery, distinction, burial, ground, act, provide, public, health
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burial trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ burial hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burial: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.