Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burial”

189 câu thật có từ burial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burial nghĩa là chôn cất. burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burial

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng burial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decent burial200 lần
christian burial360 lần
burial mounds53 lần
burial ground929 lần
burial vault69 lần
burial service486 lần
burial sites49 lần
burial rites36 lần
burial mound36 lần
burial grounds81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burial trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ burial hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burial: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.