Câu tiếng Anh có từ “burial”
189 câu thật có từ burial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burial nghĩa là chôn cất. burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was going to tell you about the handsomest thing we ever looted out of those burial mounds.
Từ trong câu: burial, go, tell, thing, ever, out
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the worst things was that when the padre went queer he kept intoning the burial service.
Từ trong câu: burial, queer, worst, bad, thing, go, keep, service
John Masefield, Sard Harker: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most charming works associated with this period is the "Burial of St. Catherine," which is reproduced in these pages.
Từ trong câu: burial, charming, associate, reproduce, charm, work, period, page
James Mason, Bernardino Luini. Nguồn: Project Gutenberg #42163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
John Baptist Cipriani, the celebrated artist, and one of the earliest members of the Royal Academy, was interred in this burial ground.
Từ trong câu: burial, academy, celebrate, artist, early, member, royal, ground
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is followed many years later by the exodus, the conquest of Palestine, and the burial of Joseph's body in the grave at Shechem which his father had bought.
Từ trong câu: exodus, follow, many, year, late, conquest, burial, body
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The earliest evidence of human habitation in the district are rock-cut caves and megalithic burial sites of the Neolithic age.
Từ trong câu: habitation, early, evidence, human, district, rock, cut, cave
«Kannur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89781 (bản sửa đổi 10151633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng burial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burial trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ burial hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burial: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.