Câu tiếng Anh có từ “burial”
189 câu thật có từ burial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burial nghĩa là chôn cất. burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a relationship between the double burials and the ceramic vessel with impressed decoration.
Từ trong câu: burial, relationship, double, vessel, impress, decoration
«Cave Of Sarsa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181048 (bản sửa đổi 10212898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If ever there was a dead doctrine awaiting burial, it is Protestantism.
Từ trong câu: burial, await, ever, dead
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is still a burial plaque in the rebuilt church.
Từ trong câu: plaque, still, burial, church
«Carlo Gesualdo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99239 (bản sửa đổi 9833132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no redeeming feature about this burial system, degrading to the dead and dangerous to the living.”
Từ trong câu: degrading, feature, burial, system, degrade, dead, dangerous, live
Hugo Erichsen, The cremation of the dead considered from an aesthetic, sanitary, religious, historical, medico-legal, and economical standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #54176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a point where depth is tantamount to burial, and where light becomes extinct.
Từ trong câu: extinct, tantamount, point, depth, burial, light, become
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burial trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ burial hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burial: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.