Câu tiếng Anh có từ “burial”
176 câu thật có từ burial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burial nghĩa là chôn cất. burial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ritual placing of a corpse in a grave. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These large, Saxon burial sites also indicate a good sized population, that lasted over many years.
Từ trong câu: burial, large, site, indicate, good, size, population, last
«Long Wittenham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248048 (bản sửa đổi 10990745). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The poor young woman had received Parish burial; and beyond these facts the Colonel could find out little.
Từ trong câu: burial, beyond, fact, poor, young, woman, receive, find
Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burial trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ burial hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burial: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.