E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “boxing”

67 câu thật có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: boxing nghĩa là quyền anh. boxing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fighting with the fists. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ boxing

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

  • With the coming of the holiday the boys had been rehearsing an old-fashioned minstrel show, with boxing and wrestling matches as side attractions.

    Từ trong câu: rehearse, boxing, come, holiday, boy, old, fashion, show

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half-discovered Uranus; invented boxing, roast beef: and I now about to teach their King’s son the secrets of boxing, and of raw beef.

    Từ trong câu: box, boxing, roast, invent, secret, teach, beef, son

    M. P. Shiel, The dragon. Nguồn: Project Gutenberg #77957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Movies, at least twice a week, band concerts and boxing bouts were some of the means of entertaining the men, and there was always a full house.

    Từ trong câu: movie, boxing, least, twice, week, band, concert, box

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.

    Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.

    Từ trong câu: hotel, match, boxing, famous, fight, box, wild, behind

    «Beechworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130081 (bản sửa đổi 10465944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is wondrous delight, a sense of the sublime, in conquest--even with the boxing-gloves on!...

    Từ trong câu: conquest, glove, boxing, wondrous, delight, sense, even, box

    Haldane Macfall, The Masterfolk. Nguồn: Project Gutenberg #61754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We have rent apart the fetters, that were forged by ancient time, Yes, my friends, upon a boxing night, we damned a pantomime.

    Từ trong câu: damn, box, boxing, rent, apart, ancient, time, yes

    Walter, 1844-1899 [Compiler] Hamilton, Parodies of the works of English & American authors, vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #70544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is easy to imagine him stepping into a boxing ring like an English gentleman, calmly lacing on his gloves for a friendly bout.

    Từ trong câu: calmly, bout, boxing, glove, easy, imagine, step, box

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ boxing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boxing trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ boxing hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ boxing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boxing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boxing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boxing: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.